| Công nghệ | Công nghệ in điện tử (Electro photographic -LED) nhờ màng trống theo công nghệ OPC |
| ROWE High-Q-Print / Độ phân dải | Công nghệ có độ phân dải lên tới 1200 x 600 dpi, đáp ứng chất lượng cao, hiển thị từng điểm ảnh nhỏ nhất |
Tốc độ in | 6 mét/phút |
| ROWE Ergotec | Hệ thống chạy mượt mà, êm, thiết kế đảm bảo đem lại hiệu quả toàn diện, có chức năng căn chỉnh và dừng tạm thời đồng thời khi đang vận hành. |
| Chức năng chỉ báo số lượng tài liệu còn lại (đã đăng ký độc quyền của thương hiệu) | Tự động thông báo số lượng mét tài liệu còn lại. |
| Hỗ trợ khay giấy Input | Cải tiến chức năng khay cuốn không cần lõi – giúp dễ thao tác nhất. |
| Số lượng các khay giấy cuốn tự động | 2 khay cuốn tự động và 1 khay nạp. |
| Cấu trúc Modul hóa | Khay cuốn tự động thứ 3 và thứ 4, ở bên trong có thể được nâng cấp (tùy chọn thêm) |
| Hệ thống an toàn về điệnROWE | Tích hợp cầu chì bảo vệ công nghệ cao: có cầu chì cao cấp tối ưu mức tiêu hao năng lượng. (Đáp ứng mô hình điện mắc hình Sao chuẩn-Energy Star certified®) |
Hệ thống điện | Điện mắc hình Sao - Energy Star certified® |
Cơ chế nhớ dữ liệu củaROWE | Có hệ thống ghi nhớ dữ liệu được tích hợp trong thiết bị |
ROWE SILENCE SYSTEM | Hệ thống thích hợp đặt ở chế độ vận hành “im lặng” trên máy trạm. |
| Mực In được chứng nhận bởi ECO | Mực in đã được kiểm chứng và cấp chứng nhận bởi viện nghiên cứu riêng. Công nghệ mực in mới: Chất lượng in hàng đầu khi in màu đen, xám, line. Làm sạch và đóng hệ thống mực in, hộp mực tái sử dụng nhiều lần. |
Công nghệ In trên vật liệu cứng | Đáp ứng chất lượng cao nhất trên diện tích lớn (tùy chọn thêm) |
| Các định dạng đầu ra | Có khổ từ A4-A0 và rộng 914 mm, đạt dài tới 176m, có khay cuốn có thể lựa chọn phù hợp với kích thước hồ sơ nhanh chóng. |
| Đáp ứng In các loại chất liệu | Sơn, màu trong suốt, phủ nháp, chất liệu phản quang, các bản giấy in mầu, phun da với mật độ phủ từ 60 đến 110 g/m2; bản in film; các chất liệu theo catalog của ROWE. |
Cổng ra phía sau | Có khay đỡ giấy cho phép lưu 100 bản in từ A4-A0 |
| Cổng ra phía trên máy (Khay đỡ cổng sau không dùng) | Khay tiếp nhận thuận tiện, hỗ trợ đỡ tới 100 khổ từ A4-A0 (không hỗ trợ đối với các hệ thống có 5 và 6 khay cuốn |
| Các khay tiếp nhận ROWE | Khay tiếp nhận có kích thước lớn từ A4-A0 – kích thước: Rộng/Dài/Cao 1166/1310/678 (có thể lựa chọn thêm) |
Kích thước rộng/dài/cao (mm) | 1375/700 ** / 1174 |
Trọng lượng (kg) | ROWE RSC 6000 2 rolls 315 kg, ROWE RSC 6000 4 rolls 373 kg |
| Hỗ trợ các hệ thống có hệ điều hành | - Driver window của ROWE cho các máy có hệ điều hành: Windows XP, Windows Vista, Windows 7, Windows Server 2003 và 2008 (cả 32-bit và 64-bit); - ROWE PostScript 3 Driver dùng cho Windows XP, Windows Vista, Windows 7 và Windows Server 2003 và 2008 (cho cả 32 và 64-bit); - ROWE Webtools là hệ điều hành độc lập và dùng tương thích với trình duyệt web: Windows Internet Explorer, Mozilla Firefox. |
| Các định dạng file | HPGL, HPGL2, HPRTL, TIFF, G1, G2, G3, G4, Packed Bits, CALS 1 and 2, TAPE9, LZW, Multipage TIFF, Calcomp 906/907, HCBS, PNG, JPEG, CGM. PostScript Level 2 and 3, PDF, PDF-A, Multipage PDF/PDF-A (tùy chọn thêm). |
| Giao diện | Chuẩn: Ethernet 10/100/1000 MBit/s with RJ45. Tùy chọn thêm: các các mạng khác. |
| Các giao thức mạng | TCP/IP, NETBEUI (SMB), Novell (IPX/SPX), FTP, LPD; các giao thức khác hỗ trợ trực tiếp từ server máy in trên mạng. |